Quy ước về mã đào tạo

Ngày tạo: 10/04/2015 - In Trang (Ctrl + P)

1. Mã hệ đào tạo

Hệ đào tạo

Mã chữ

Mã số

Đại học

ĐH

5

Cao đẳng nghề

CĐN

4

Cao đẳng

3

Trung cấp chuyên nghiệp

TC

2

2. Mã chuyên ngành/nghề

Qui ước các chuyên ngành thuộc hệ cao đẳng có mã số từ 01 đến 20. Các chuyên ngành của hệ trung cấp chuyên nghiệp có mã số từ 21 đến 40 và các chuyên ngành của hệ cao đẳng nghề có mã số từ 61 đến 80.

TT

Tên chuyên ngành/nghề

Mã ngành/nghề

Trực thuộc khoa

Mã chữ

MSố

1

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

CK

01

Cơ khí

2

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Ô tô

OTO

02

Cơ khí Động lực

3

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Điện

ĐIỆN

03

Điện-Điện lạnh

4

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

NL

04

Điện-Điện lạnh

5

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Điện tử

ĐT

05

Điện tử – Tin học

6

Cao đẳng Công nghệ thông tin

TH

06

Điện tử – Tin học

7

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

CĐT

07

Cơ khí

8

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Đ.tử-V.thông

ĐTVT

08

Điện tử – Tin học

9

Cao đẳng Công nghệ tự động

09

Điện-Điện lạnh

10

Cao đẳng Kế toán

KT

10

Bộ môn Kinh tế

11

CĐ liên thông Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

CKLT

01

Cơ khí

12

CĐ liên thông Công nghệ kỹ thuật ôtô

OTOLT

02

Cơ khí Động lực

13

CĐ liên thông Công nghệ kỹ thuật điện

ĐIỆNLT

03

Điện-Điện lạnh

14

CĐ liên thông Công nghệ kỹ thuật điện tử

ĐT LT

05

Điện tử-Tin học

15

CĐ liên thông Tin học ứng dụng

THLT

06

Điện tử-Tin học

16

Cao đẳng nghề Chế tạo thiết bị cơ khí

CTCK

61

Cơ khí

17

Cao đẳng nghề Nguội sửa chữa máy công cụ

SCCK

62

Cơ khí

18

Cao đẳng nghề Hàn

HAN

63

Cơ khí

19

Cao đẳng nghề KT máy lạnh và ĐHKK

NL

64

Điện-Điện lạnh

20

Cao đẳng nghề Công nghệ ô tô

OTO

65

Cơ khí Động lực

21

Cao đẳng nghề Điện công nghiệp

ĐCN

66

Điện-Điện lạnh

22

Cao đẳng nghề Điện tử công nghiệp

ĐT

67

Điện tử-Tin học

23

Cao đẳng nghề Quản trị mạng máy tính

QTM

68

Điện tử-Tin học

24

Cao đẳng nghề Kỹ thuật sửa chữa, LRMT

SCMT

69

Điện tử-Tin học

25

Cao đẳng nghề Kế toán doanh nghiệp

KT

70

Giáo dục đại cương

26

Trung cấp Chế tạo cơ khí

CTCK

21

Cơ khí

27

Trung cấp Sửa chữa cơ khí

SCCK

22

Cơ khí

28

Trung cấp Cơ khí ôtô

OTO

23

Cơ khí Động lực

29

Trung cấp Điện công nghiệp

ĐCN

24

Điện-Điện lạnh

30

Trung cấp Điện lạnh

ĐL

25

Điện-Điện lạnh

31

Trung cấp Điện tử công nghiệp

ĐT

26

Điện tử-Tin học

32

Trung cấp Tin học

TH

27

Điện tử-Tin học

3. Mã tên lớp học

[mã hệ(mã chữ)] [mã chuyên ngành(mã chữ)] [mã loại hình đào tạo (mã chữ)] [khoá học(hai số cuối của năm)] [ký tự phân biệt lớp]

Trong đó mã hệ(mã chữ) được đánh như ở mục 1, mã chuyên ngành (mã chữ) được đánh như ở mục 2, khoá học là 02 ký tự cuối của năm nhập học, ký tự phân biệt lớp là A,B,C,D,… Trong đó mã loại hình đào tạo nếu là CQ(chính quy) thì không đưa vào mã tên lớp học.Ví dụ: TC CTCK14A: hệ trung cấp chuyên nghiệp, ngành chế tạo cơ khí, loại hình đào tạo chính qui, nhập học năm 2014, lớp A (lớp trung cấp chế tạo cơ khí 2014A).

4. Mã loại hình đào tạo

Loại hình đào tạo

Mã chữ

Mã số

Chính qui

CQ

1

Liên thông

LT

2

5. Mã HSSV

[mã hệ(mã số)].[mã chuyên ngành(mã số)].[khoá(hai số cuối của năm)].[mã loại hình đào tạo(mã số)].[số thứ tự]

Ví dụ: Mã số 4.61.14.1.182 chỉ một sinh viên lớp Cao đẳng nghề, ngành chế tạo thiết bị cơ khí, nhập học khoá 2014, hệ chính quy và có số thứ tự là 182.