Quy ước về mã đào tạo

1. Mã bậc đào tạo

Bậc đào tạo

Mã chữ

Mã số

Cao đẳng (các nghề đào tạo)

CĐN

4

Cao đẳng (các ngành đào tạo)

3

Trung cấp

TC

2

2. Mã ngành

Qui ước bậc cao đẳng (các ngành đào tạo) mã số từ 01 đến 10; bậc cao đẳng (các nghề đào tạo) mã số từ 61 đến 70; bậc trung cấp mã số từ 21 đến 27.

TT

Tên ngành/nghề

Mã ngành/nghề

Trực thuộc

khoa

Mã chữ

Mã Số

1

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

CK

01

Cơ khí

2

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

OTO

02

Cơ khí Động lực

3

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điện-Điện tử

Đ-ĐT

03

Điện-Điện lạnh

4

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt lạnh

NL

04

Điện-Điện lạnh

5

Cao đẳng Công nghệ Thông tin

TH

06

Điện tử-Tin học

6

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

CĐT

07

Cơ khí

7

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông

ĐTTT

08

Điện tử- Tin học

8

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động

09

Điện-Điện lạnh

9

Cao đẳng Kế toán

KT

10

Bộ môn Kinh tế

10

Cao đẳng  Cơ khí Chế tạo (Cắt gọt Kim loại)

CGKL

61

Cơ khí

11

Cao đẳng Sửa chữa Cơ khí (Nguội sửa chữa Máy công cụ)

SCCK

62

Cơ khí

12

Cao đẳng Hàn

HAN

63

Cơ khí

13

Cao đẳng Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí (Điện lạnh)

KTML

64

Điện-Điện lạnh

14

Cao đẳng Bảo trì, Sửa chữa Ôtô (Công nghệ Ôtô)

CKOTO

65

Cơ khí Động lực

15

Cao đẳng Điện công nghiệp

ĐCN

66

Điện-Điện lạnh

16

Cao đẳng Điện tử công nghiệp

ĐTCN

67

Điện tử-Tin học

17

Cao đẳng Quản trị Mạng máy tính

QTM

68

Điện tử-Tin học

18

Cao đẳng Kỹ thuật Sửa chữa, lắp ráp máy tính

SCLRMT

69

Điện tử-Tin học

19

Cao đẳng Kế toán doanh nghiệp

KTDN

70

Bộ môn Kinh tế

20

Trung cấp Cơ khí chế tạo

CTCK

21

Cơ khí

21

Trung cấp Bảo trì và Sửa chữa Thiết bị cơ khí

SCCK

22

Cơ khí

22

Trung cấp Cơ khí động lực (Cơ khí Ôtô)

CKĐL

23

Cơ khí Động lực

23

Trung cấp Điện công nghiệp và Dân dụng

ĐCN

24

Điện-Điện lạnh

24

Trung cấp Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh)

NL

25

Điện-Điện lạnh

25

Trung cấp Điện tử công nghiệp và Dân dụng

ĐTCN

26

Điện tử-Tin học

26

Trung cấp Công nghệ Thông tin (Tin học ứng dụng)

TH

27

Điện tử-Tin học

3. Mã tên lớp học

[mã hệ(mã chữ)] [mã ngành(mã chữ)] [mã loại hình đào tạo (mã chữ)] [khoá học(hai số cuối của năm)] [ký tự phân biệt lớp]

Trong đó mã bậc (mã chữ) được đánh như ở mục 1, mã ngành (mã chữ) được đánh như ở mục 2, khoá học là 02 ký tự cuối của năm nhập học, ký tự phân biệt lớp là A,B,C,D,… Trong đó mã loại hình đào tạo nếu là CQ (chính quy) thì không đưa vào mã tên lớp học. Ví dụ: CĐNCGKL19A: bậc cao đẳng (các nghề đào tạo), ngành Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại), loại hình đào tạo chính qui, nhập học năm 2019, lớp A.

4. Mã loại hình đào tạo

Loại hình đào tạo

Mã chữ

Mã số

Chính qui

CQ

1

5. Mã HSSV

[mã bậc(mã số)].[mã ngành(mã số)].[khoá(hai số cuối của năm)].[mã loại hình đào tạo(mã số)].[số thứ tự]

Ví dụ: Mã HSSV: 4.61.19.1.168 chỉ một sinh viên lớp Cao đẳng (các nghề đào tạo), ngành Cơ khí Chế tạo (Cắt gọt kim loại), nhập học khoá 2019, hệ chính quy và có số thứ tự là 168